Banner
Trang chủ NGHIÊN CỨU Tin tức khoa học

Bảng tóm tắt mô tả tập đoàn giống sắn năm 2016 -2018

03/05/2018 08:16 - Xem: 444

Bảng 1: Danh sách các giống sắn thu thập năm 2016

TT

Tên giống

Địa điểm thu thập

Ký hiệu

1

Sắn ta

Xã Yên Trị, H. Yên Thủy, T. Hòa Bình

STA

2

Sắn lai

Xã Yên Trị, H. Yên Thủy, T. Hòa Bình

SLAI 1

3

Sắn lai

Xã Malypho, H. Phong Thổ, T. Lai Châu

SLAI 2

4

Sắn lai đỏ

Xã Malypho, H. Phong Thổ, T. Lai Châu

SLAI 3

5

Cao sản xanh

Xã Xuất hóa, H. Lạc Sơn, T. Hòa Bình

SCSAN 1

6

Sắn cao sản

H. Mai Sơn, tỉnh Sơn La

SCSAN 2

7

Sắn ăn

Xã Xuất hóa, H. Lạc Sơn, T. Hòa Bình

SAN

8

Sắn lá tre

Xã Xuất hóa, H. Lạc Sơn, T. Hòa Bình

SLTRE 1

9

Sắn lá tre

H. Thuận Châu, tỉnh Sơn La

SLTRE 2

10

Sắn lá tre

Xã Mừng Đun, H. Tủa Chùa, T. Điện Biên

SLTRE 3

11

Sắn xanh

H. Yên Châu, T. Sơn La

SXANH

12

Sắn đỏ

H. Yên Châu, T. Sơn La

SĐO 1

13

Sắn đỏ

Xã Mừng Đun, H. Tủa Chùa, T. Điện Biên

SĐO 2

14

Sắn trắng

Xã Mừng Đun, H. Tủa Chùa, T. Điện Biên

STRANG

15

Mozambich trắng

Trung tâm NC&PT cây có củ

MOZAMBICHT

16

KM325

Trung tâm NC&PT cây có củ

KM325

17

29

Trung tâm NC&PT cây có củ

29

18

LC2

Trung tâm NC&PT cây có củ

LC2

19

DBSC205

Trung tâm NC&PT cây có củ

DBSC205

20

OMR35-8

Trung tâm NC&PT cây có củ

OMR35-8

 

Bảng 2: Danh sách các giống sắn thu thập năm 2017

TT

Tên giống

Địa điểm thu thập

Ký hiệu

1

Sắn lá tre

Thái Niên - Bảo Thắng  - Lào Cai

SLTRE1

2

Sắn lá tre

Tân Bình - Lục Yên - Yên Bái

SLTRE2

3

Sắn lá tre

Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái

SLTRE3

4

Sắn lá tre

Gia Phù - Phù Yên - Sơn La

SLTRE4

5

Sắn cao sản xanh

Thái Niên - Bảo Thắng  - Lào Cai

SCSXANH

6

Sắn cao sản

Tân Bình - Lục Yên - Yên Bái

SCSAN1

7

Sắn cao sản

Thái Niên - Bảo Thắng  - Lào Cai

SCSAN2

8

Sắn cao sản

Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái

SCSAN3

9

Cao sản cụ

Phúc Lợi - Lục Yên - Yên Bái

CSCU

10

Sắn cao sản không cành

Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái

CSKCANH

11

Sắn xanh

Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái

SXANH1

12

Sắn xanh

Phúc Lợi - Lục Yên - Yên Bái

SXANH2

13

Sắn xanh

Gia Phù - Phù Yên - Sơn La

SXANH3

14

Sắn xanh

Trung Sơn - Yên Lập - Phú Thọ

SXANH4

15

Sắn nếp

Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái

SNEP

16

Sắn nghệ

Gia Phù - Phù Yên - Sơn La

SNGHE

17

Sắn đỏ

Gia Phù - Phù Yên - Sơn La

SĐO1

18

Sắn đỏ

Trung Sơn - Yên Lập - Phú Thọ

SĐO2

19

Sắn tăng sản

Trung Sơn - Yên Lập - Phú Thọ

STSAN

20

Sắn trắng

Trung Sơn - Yên Lập - Phú Thọ

STRANG

 

Bảng 3: Danh sách các giống sắn thu thập năm 2018

TT

Tên giống

Địa điểm thu thập

Ký hiệu

1

Sắn Chuối

Trung Sơn - Yên Lập - Phú Thọ

SCHUOI1

2

Sắn Chuối

Gia Phù - Phù Yên - Sơn La

SCHUOI2

3

Sắn Ăn

Pờ Lồ - Hoàng Su Phì - Hà Giang

SANHG

4

Sắn cao sản ngọn Tím

Vân Tảo - Cai Kinh - Lạng Sơn

CSNTIM

5

Sắn cao sản

Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang

SCS1

6

Sắn cao sản Lùn

Vân Tảo - Cai Kinh - Lạng Sơn

SCSLUN

7

Sắn cao sản Đỏ

Vân Tảo - Cai Kinh - Lạng Sơn

SCSDO

8

Sắn cao sản

Vân Tảo - Cai Kinh - Lạng Sơn

SCS2

9

Sắn Trắng

Thượng Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang

STRANG

10

Sắn cao sản Trắng

Vân Tảo - Cai Kinh - Lạng Sơn

CSTRANG

 

 

 

Bảng 4: Đặc điểm thực vật học của các giống sắn thu thập năm 2016 - 2018

TT

Tên giống

Màu sắc

Số thân/ khóm

Lá trưởng thành

Ngọn lá

Cuống lá

Vỏ thân

Vỏ củ

Thịt củ

Năm 2016

1

STA

Xanh

Xanh

Xanh

XB

Trắng

2

2

SLAI 1

Xanh

PT

Xanh

XB

XB

Trắng

1

3

SLAI 2

Xanh

Xanh

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

4

SLAI 3

Xanh

Xanh

PT

Nâu

Trắng

2

5

SCSAN 1

Xanh

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

1

6

SCSAN 2

Xanh

Xanh

Xanh

XB

XB

Trắng

2

7

SAN

Xanh

Xanh

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

8

SLTRE 1

Xanh

Xanh

PT

Nâu

Trắng

2

9

SLTRE 2

Xanh

Xanh

PT

Nâu

Trắng

3

10

SLTRE 3

Xanh

Xanh

PT

Nâu

Trắng

3

11

SXANH

Xanh

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

12

SĐO 1

Xanh

Xanh

PT

Nâu

Trắng

2

13

SĐO 2

Xanh

Xanh

Tím

XB

Trắng

1

14

STRANG

Xanh

Xanh

XB

Xám

Trắng

1

15

MOZAMBICHT

XN

Xanh

Xanh

Xám

Trắng

Trắng

1

16

KM325

Xanh

Tím

XB

Hồng

1

17

29

Xanh

Xanh

PT

Nâu

TH

Trắng

2

18

LC2

PT

Tím

XB

Trắng

3

19

DBSC205

Xanh

Xanh

PT

XB

Trắng

2

20

OMR35-8

Xanh

PT

Xám

Trắng

2

Năm 2017

21

SLTRE1

Xanh

PT

Tím

Nâu

Trắng

2

22

SLTRE2

Xanh

PT

Tím

Nâu

Trắng

2

23

SLTRE3

Xanh

PT

Tím

Nâu

Trắng

2

24

SLTRE4

Xanh

PT

Tím

Nâu

Trắng

2

25

SCSXANH

XN

Xanh

PT

Xám

XB

Trắng

2

26

SCSAN1

Xanh

Xanh

PT

XB

Trắng

2

27

SCSAN2

Xanh

Xanh

PT

XB

Trắng

2

28

SCSAN3

Xanh

Xanh

PT

XB

Trắng

2

29

CSCU

XN

Xanh

PT

XB

XB

Trắng

2

30

CSKCANH

XN

Xanh

PT

XB

XB

Trắng

3

31

SXANH1

XN

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

32

SXANH2

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

33

SXANH3

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

34

SXANH4

Tím

Xanh

XB

Xám

Trắng

2

35

SNEP

XN

Xanh

PT

XB

XB

2

36

SNGHE

XN

Tím

PT

Xám

NV

2

37

SĐO1

Xanh

PT

PT

XB

2

38

SĐO2

Xanh

PT

PT

XB

2

39

STSAN

Xanh

Tím

XB

Trắng

1

40

STRANG

PT

Xanh

XB

1

Năm 2018

41

SCHUOI1

XN

Tím

XB

NV

2

42

SCHUOI2

XN

Tím

XB

NV

2

43

SANHG

Xanh

XN

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

44

CSNTIM

PT

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

45

SCS1

Xanh

PT

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

46

SCSLUN

Xanh

XN

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

47

SCSDO

PT

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

48

SCS2

PT

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

49

STRANG

Xanh

XN

Xanh

Xám

Nâu

Trắng

2

50

CSTRANG

PT

Xanh

XB

Nâu

Trắng

3

Tin bài: TS. Hoàng Kim Diệu - Bộ môn Khoa học cây trồng

BÀI VIẾT LIÊN QUAN