Banner
Trang chủ ĐÀO TẠO Sau Đại học Thạc sĩ

Chương trình Đào tạo Thạc sĩ ngành KHCT

15/06/2019 00:00 - Xem: 625

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

 THEO ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU

 NGÀNH KHOA HỌC CÂY TRỒNG

Áp dụng từ năm 2019

 

Mã số học phần

Tên môn học

Số tín chỉ

Giảng viên

Dự kiến

Tình trạng tài liệu

Phần chữ

Phần số

I. Khối kiến thức chung ( 2 môn)

 

 

 

PHI

631

Triết học 

Philosophy

3

1. TS. Đồng Văn Quân

2. TS. Đinh Cảnh Nhạc

 

 

ENG

651

Tiếng Anh

English

5

1. ThS. Bùi Thị Kiều Giang

2.Vũ Kiều Hạnh

 

 

II.1. Khối kiến thức cơ sở

 

 

A. Các môn bắt buộc (13 tín chỉ)

 

 

PPR

621

PP nghiên cứu trong trồng trọt

Research methodology in crop science

2

1. Nguyễn Minh Tuấn

2. Phạm Văn Ngọc

3. TS. Hoàng Thị Bích Thảo

 

 

PCP

621

Hóa sinh thực vật

Plant biochemistry 

2

1. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

2. TS. Trần Minh Quân

 

 

PCP

621

Sinh lý thực vật

Plant physiology

2

1. TS. Trần Đình Hà

2. Lê Quang Ưng

 

 

PGV

631

Di truyền, chọn giống cây trồng

Genetics and plant breeding

3

1. TS. Lưu Thị Xuyến

2. TS. Trần Trung Kiên

 

 

SOF

621

Bảo vệ thực vật

Plant protection

2

1. TS. Dương Thị Nguyên

2. TS. Bùi Lan Anh

 

 

PRM

621

Dinh dưỡng cây trồng

Plant nutrition

2

1. TS. Phạm Văn Ngọc

2. TS. Đào Thị Thanh Huyền

3. TS. Hoàng Thị Bích Thảo

 

 

B. Các môn tự chọn: (8 tín chỉ)

FSY

621

Hệ thống nông nghiệp

Agricultural system

2

1. PGS.TS. Nguyễn Viết Hưng

2. Hà Minh Tuân

 

 

PRM

621

Xây dựng và quản lý dự án

Project construction and management

2

1. Hà Minh Tuân

2. Nguyễn Viết Hưng

 

 

EXT

621

Khuyến nông

Agricultural extension

 

2

1. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

2. TS. Hoàng Kim Diệu

 

 

EEN

621

Sinh thái môi trường

Environmental ecology

2

1. TS. Trần Trung Kiên

2. TS. Bùi Lan Anh

 

 

BIT

621

Công nghệ sinh học

Biotechnology

2

1. TS. Nguyễn Văn Duy

2. TS. Dương Văn Cường

 

 

 

HFE

621

Kinh tế hộ và trang trại

Household and farm economics

2

1. TS. Bùi Đình Hòa

2. TS. Trần Quang Huy

 

 

 

621

Nông nghiệp hữu cơ

Organic agriculture

2

1. TS. Dương Thị Nguyên

2. TS. Nguyễn Minh Tuấn

 

 

II.2. Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

A. Các môn bắt buộc ( 8 tín chỉ)

 

 

FOC

621

Cây lương thực (lúa, ngô)

Cereal (Rice, corn)

2

1. TS. Hoàng Kim Diệu

2. TS.  Dương Trung Dũng

 

 

INC

621

Cây công nghiệp (Chè, đậu tương)

Cash crops (Tea, Soy bean)

2

1. TS. Dương Trung Dũng

2. TS. Lưu Thị Xuyến

 

 

FRU

621

Cây ăn quả

Fruit tree

2

1. TS. Nguyễn Thế Huấn

2. Hà Duy Trường

 

 

VEC

621

Cây Rau 

Vegetables

2

1. TS. Nguyễn Thúy Hà

2. TS. Đặng Thị Tố Nga

 

 

B. Các môn học tự chọn ( 8 .tín chỉ)

 

 

PHT

621

Công nghệ sau thu hoạch

Post-harvesting technology

2

1. TS. Lê Quang Ưng

2. TS. Trần Minh Quân

 

 

OPB

621

Công nghệ hoa, cây cảnh

Flower and ornamental plant technology

2

1. TS. Đặng Thị Tố Nga

2. TS. Nguyễn Thúy Hà

 

 

CRSC

621

Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM)

Intergrated crop management

2

1. TS. Bùi Lan Anh

2. TS. Dương Thị Nguyên

 

 

 

621

Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt 

High technology application in crop science

2

1. TS. Đào Thị Thanh Huyền

2. Hà Duy Trường

3. TS. Nguyễn Minh Tuấn.

 

 

SWC

621

Khoai, sắn

Sweet potato, cassava

2

1. PGS.TS. Nguyễn Viết Hưng

2 TS. Hoàng Kim Diệu

 

 

SUT

621

Mía, thuốc lá

Sugarcane, Tabacco

 

2

1. TS. Dương Trung Dũng

2. PGS.TS. Nguyễn Viết Hưng

 

 

 

 

Luận văn tốt nghiệp

15

15

 

 

Tổng số tín chỉ

60

60

 

 

 

                                                                                            BCH Khoa Nông học

(Đã ký)

TS. Nguyễn Thị Lân

BÀI VIẾT LIÊN QUAN